Người tham gia ผู้เข้าร่วม
Người tham gia (ผู้เข้าร่วม) คือ người tham gia vào một hoạt động, sự kiện hoặc chương trình nào đó.
ตัวอย่างเช่น ในการประชุม (hội nghị), ผู้เข้าร่วม (người tham gia) จะมีบทบาทสำคัญในการแบ่งปันความคิดเห็น (chia sẻ ý kiến) และแลกเปลี่ยนข้อมูล (trao đổi thông tin).
ตัวอย่างประโยค: 1. Người tham gia sẽ nhận được tài liệu (ผู้เข้าร่วมจะได้รับเอกสาร) trước khi bắt đầu sự kiện.
(ngu-y tham-gia se nhận đươc tài-liệu trưóc khi bắt đầu sư-kien) 2. Có rất nhiều người tham gia vào khóa học này.
(มีผู้เข้าร่วมมากมายในหลักสูตรนี้) (có rất nhiều ngu-y tham-gia vao khoá-học nầy) ในการพูดถึงผู้เข้าร่วม (người tham gia), เราสามารถใช้คำว่า "người tham gia" เพื่อชี้ให้เห็นถึงบทบาทของพวกเขาในกิจกรรมต่างๆ เช่น งานสัมมนา (hội thảo) หรืองานเลี้ยง (tiệc).