Thời tiết hôm nay ẩm ướt. วันนี้อากาศชื้นมาก
Thời tiết hôm nay ẩm ướt.
วันนี้อากาศชื้นมาก.
(Thời tiết - thời tiết; hôm nay - hôm nay; ẩm ướt - ẩm ướt; วันนี้ - hôm nay; อากาศ - thời tiết; ชื้น - ẩm) ในวันนี้, เมื่อเราออกไปข้างนอก, เราจะรู้สึกถึงความชื้นในอากาศ (chúng ta sẽ cảm thấy độ ẩm trong không khí).
อากาศรู้สึก ấm áp vàมีน้ำอยู่ในอากาศ (không khí cảm thấy ấm áp và có nước trong không khí).
บางทีนี่อาจจะทำให้เรารู้สึกเหนอะหนะ (có thể làm chúng ta cảm thấy khó chịu).
ถ้าเรามีแผนที่จะออกไปเดินเล่น, ควรเตรียมร่มหรือเสื้อกันฝน (chuẩn bị ô hoặc áo mưa).
เพราะอากาศในวันนี้อาจทำให้เกิดฝนตกได้ (bởi vì thời tiết hôm nay có thể gây ra mưa).
ตัวอย่างของการพูด: "Hôm nay trời ẩm ướt quá." (วันนี้อากาศชื้นมาก) - [hôm nay trời ẩm ướt quá].