Thời tiết rất dễ chịu. อากาศสบายมาก.
Thời tiết rất dễ chịu.
(Thời tiết rất dễ chịu - thời tiết, tươi mát, không quá nóng hay quá lạnh.) อากาศในช่วงนี้สบายมาก (A-kát trong chùng này sà-bái mâh - không nóng hay lạnh, rất dễ chịu).
ตัวอย่าง: 1. วันนี้อากาศดีมาก (Hôm nay a-kát dĩ mâh - thời tiết hôm nay dễ chịu quá).
2. คุณจะออกไปไหนในอากาศแบบนี้? (Bạn sẽ đi đâu trong thời tiết như thế này? - ਇਹ ਸਮੇਂ ਵਿੱਚ ਤੁਹਾਡਾ ਕੀ ਕਰਨਾ ਹੈ?) 3. เราสามารถนั่งข้างนอกได้ (Chúng ta có thể ngồi bên ngoài - có thể thư giãn trong thời tiết như vậy).
การพูดถึงอากาศทำให้เรารู้สึกดีมาก (Nói về thời tiết làm chúng ta cảm thấy tốt hơn - nói về điều tuyệt vời này).