Giá trị của sự kiên nhẫn. O valor da paciência.
Giá trị của sự kiên nhẫn - O valor da paciência A paciência é muito importante na vida.
(Sự kiên nhẫn rất quan trọng trong cuộc sống.) [Soo kyehn yahnt zat vwon chohng kohc sohng] Quando você é paciente, você pode esperar resultados melhores.
(Khi bạn kiên nhẫn, bạn có thể chờ đợi kết quả tốt hơn.) [Khee bahn kyehn yahnt, bahn koh tay cho doi keh-t kwa tohk hurn] Por exemplo, se você está aprendendo uma nova língua, como o vietnamita, a paciência é chave.
(Chẳng hạn, nếu bạn đang học một ngôn ngữ mới, như tiếng Việt, sự kiên nhẫn là chìa khóa.) [Chahng hahn, nho bahn dahng hock moot ngohn ngoo mern, nyuh tee-ehng vyet, soo kyehn yahnt lah chee-uh khoo-ah] Às vezes, você pode se sentir frustrado.
(Đôi khi, bạn có thể cảm thấy thất vọng.) [Doy khee, bahn koh tay kahm thay taht vuong] Mas se você continuar, você vai melhorar.
(Nhưng nếu bạn tiếp tục, bạn sẽ cải thiện.) [Nyung nho bahn teep tuh, bahn seh kai thyen] Outro exemplo, em esportes, a prática constante requer paciência.
(Một ví dụ khác, trong thể thao, tập luyện liên tục đòi hỏi sự kiên nhẫn.) [Moot vee zoo khahk, chong tay hao, tahp luyeen lyen tuhkt doi hahr soo kyehn yahnt] Assim, a paciência nos ajuda a alcançar nossos objetivos com mais calma.
(Vì vậy, sự kiên nhẫn giúp chúng ta đạt được mục tiêu của mình một cách bình tĩnh hơn.) [Vee vay, soo kyehn yahnt zoop choong tah daht duh-uh mowk theh-oh kooah mern moot kahk bing tinh hurn] Em resumo, ter paciência é essencial no crescimento pessoal.
(Tóm lại, có sự kiên nhẫn là thiết yếu trong sự phát triển cá nhân.) [Tom lie, koh soo kyehn yahnt lah thiet yoh trong soo faht trien kah nhan]