Có dịp nào bạn thích đi chơi cuối tuần không? Tôi thường đi chơi với bạn bè. Bạn thì sao?
Có dịp nào bạn thích đi chơi cuối tuần không? (Có dịp nào bạn thích đi chơi cuối tuần không? - โค ดิพ นาโอ บัน ทิค ดิ โชย คึน วัน กัน?) นี่เป็น câu hỏi thú vị để trò chuyện với bạn bè.
Một số người thích đi xem phim, trong khi người khác thích đi ăn.
ตัวอย่างเช่น, bạn có thể nói rằng "Cuối tuần này tôi sẽ đi xem phim với bạn bè." (คูอี ตวน นาอิ โตอิ เซอ จิ ดูม ฟีม ว้อย บัน แบด - กูอี้ตวน ไน โตย แซ่ย ซีม ฟีม ว้อย บัน แบด) Tôi thường đi chơi với bạn bè.
(โตย เถือง ดิ โชย ว้อย บัน แบด - โตย เถือง ดิ โชย ว้อย บัน แบด) Đây là thói quen của tôi vào cuối tuần.
Mỗi lần ra ngoài, chúng tôi thường chọn những quán cà phê hoặc nhà hàng mới.
(เดย์ ลา โท๊ย เคิน ของ โตย ว่าว คูอี ตวน.
มอย เลน ซา วอ่ย, จุง โตย เถือง ชอน อย่าง คาเฟ่ หว็อก ญ่า ร้าน หม่อ.) Bạn có thích đi chơi không? (บัน โค ทิค ดิ โชย คง?) Hãy cho tôi biết nhé! (ไฮ โช โตย เบียด เญ่!) Hãy thử nói những câu đơn giản về việc bạn thích làm gì vào cuối tuần nhé! (ไฮ ทึ เซอ โนอิ เญ่ งิว คิ-อัน เกียว การ ปฏิบัต กิยา)