Có, chúng tôi thường tổ chức Tết. มีค่ะ เรามักจะจัดงานปีใหม่
Có, chúng tôi thường tổ chức Tết.
(Có, chúng tôi thường tổ chức Tết.) แปลว่า "ใช่ค่ะ เรามักจะจัดงานปีใหม่" Tết là dịp lễ quan trọng nhất ở Việt Nam.
(Tết là dịp lễ quan trọng nhất ở Việt Nam.) แปลว่า "ปีใหม่เป็นเทศกาลที่สำคัญที่สุดในเวียดนาม" Trong Tết, mọi người thường sẽ chuẩn bị món ăn ngon và mặc áo dài.
(Trong Tết, mọi người thường sẽ chuẩn bị món ăn ngon và mặc áo dài.) แปลว่า "ในช่วงปีใหม่ ผู้คนมักจะเตรียมอาหารอร่อยและสวมชุด ao dai" Ví dụ: Chúng tôi ăn bánh chưng và bánh tét trong Tết.
(Ví dụ: Chúng tôi ăn bánh chưng và bánh tét trong Tết.) แปลว่า "เรากินขนมเบื้องในวันปีใหม่"