Có kế hoạch gì cho Ngày Lao động không? Você tem algum plano para o Dia do Trabalho?
Claro! Vamos falar sobre a expressão "Có kế hoạch gì cho Ngày Lao động không? Você tem algum plano para o Dia do Trabalho?".
Explicação Có kế hoạch gì cho Ngày Lao động không? (cô kay hwat gì cho nêi laodong khong?) - "Você tem algum plano para o Dia do Trabalho?" 1. Có kế hoạch (cô kay hwat) - "Tem plano" - Exemplo : Có kế hoạch đi chơi không? (cô kay hwat gì chơi khong?) - "Você tem plano para sair?" 2. Ngày Lao động (nêi laodong) - "Dia do Trabalho" - Exemplo : Ngày Lao động là ngày nghỉ.
(nêi laodong là nêi ngí) - "O Dia do Trabalho é um dia de folga." 3. Không? (khong?) - "Não?" - Usado para perguntar.
- Exemplo : Bạn có đi không? (bạn cô di khong?) - "Você vai ou não?" Conversa Simples Người 1 : Có kế hoạch gì cho Ngày Lao động không? (Cô kay hwat gì cho nêi laodong khong?) Người 2 : Tôi dự định đi du lịch.
(Tôi zư đin đi du lịch.) - "Eu planejo viajar." - Dự định (zư đin) - "Planejar" - Đi du lịch (đi du lịch) - "Viajar" Người 1 : Tốt quá! (Tốt qua!) - "Ótimo!" Resumo Faça perguntas utilizando Có kế hoạch gì (cô kay hwat gì) para saber sobre planos.
Por exemplo, Có kế hoạch gì cho cuối tuần? (cô kay hwat gì cho cuôi tuần?) - "Você tem planos para o fim de semana?" Exemplo Final : Bạn có muốn đi cùng tôi không? (bạn có muốn đi cum tôi khong?) - "Você gostaria de ir comigo?" Essas frases são uma boa maneira de começar a conversar sobre planos e fazer perguntas em Vietnamese!