Công nghệ thực tế ảo ngày càng phát triển. Teknologi realitas virtual semakin berkembang.
Công nghệ thực tế ảo là một công nghệ yang membuat kita bisa masuk vào thế giới yang berbeda.
Dalam bahasa Inggris, ini disebut "virtual reality" (realitas virtual).
Teknologi ini semakin berkembang dalam kehidupan sehari-hari.
Sebagai contoh, trong ngành game (industri permainan), banyak trò chơi (game) sekarang menggunakan công nghệ thực tế ảo.
Điều này membuat người chơi cảm thấy như họ thật sự berada dalam trò chơi đó.
Misalnya, khi bạn menggunakan kính thực tế ảo (VR headset), bạn sẽ thấy mình berada trong một thế giới 3D.
(kita akan merasa seperti berada di dunia 3D).
Công nghệ này juga digunakan trong lĩnh vực giáo dục (bidang pendidikan).
Các trường học đang sử dụng công nghệ thực tế ảo để học sinh có thể trải nghiệm những điều mà họ chỉ có thể học qua sách.
Misalnya, học sinh có thể “thăm” các di tích lịch sử, như Tử Cấm Thành di Beijing, tanpa rời khỏi lớp học.
Di bidang kesehatan, công nghệ này giúp bác sĩ latihan (latihan) phẫu thuật trong môi trường yang aman.
Dengan thế giới ảo, mereka có thể thực hành kĩ năng phẫu thuật tanpa nguy hiểm cho bệnh nhân.
Tóm lại, công nghệ thực tế ảo (Công nghệ thực tế ảo) sangat hữu ích dan đang berkembang nhanh chóng trong banyak lĩnh vực khác nhau.
Càng ngày, dengan kemajuan itu, kualitas hidup kita sẽ càng được cải thiện (kita akan semakin memiliki kehidupan yang lebih baik).
Pelafalan: - Công nghệ thực tế ảo: (Kong teh-nge thook tay o) - Realitas virtual: (Re-a-li-tas vir-tu-al) - Kính thực tế ảo: (Kin thook tay o) - Trò chơi: (Trow cho-i) - Giáo dục: (Zao duk) - Diện tích lịch sử: (Zien tich lich su) - Bác sĩ: (Bak si) - Latihan: (La-tih-an) - Kualitas: (Kua-li-tas) - Cải thiện: (Kai thian)