phòng thí nghiệm laboratorium
Phòng thí nghiệm laboratorium (phòng thí nghiệm) adalah tempat di mana berbagai eksperimen dan penelitian dilakukan.
Di sini, ilmuwan atau pelajar menggunakan alat dan bahan untuk memperdalam pengetahuan mereka mengenai berbagai bidang, seperti kimia, biologi, dan fisika.
Contoh: - Dalam phòng thí nghiệm, siswa melakukan percobaan kimia.
(Trong phòng thí nghiệm, học sinh thực hiện thí nghiệm hóa học.) - Pelafalan: [ Trong fong thí nghiệm, h�ọc sinh thực hiện thí nghiệm hóa học.
] - Phòng thí nghiệm biasanya dilengkapi dengan alat-alat seperti mikroskop dan tabung reaksi.
(Phòng thí nghiệm thường được trang bị các thiết bị như kính hiển vi và ống nghiệm.) - Pelafalan: [ Phong thí nghiệm thường được trang bị các thiết bị như kính hiển vi và ống nghiệm.
] Selama kelas, guru sering menjelaskan tentang keamanan dalam phòng thí nghiệm.
(Trong giờ học, giáo viên thường giải thích về an toàn trong phòng thí nghiệm.) - Pelafalan: [ Trong giờ học, giáo viên thường giải thích về an toàn trong phòng thí nghiệm.
] Ini sangat penting agar semua eksperimen dilakukan dengan benar dan aman.
(Điều này rất quan trọng để tất cả các thí nghiệm được thực hiện đúng cách và an toàn.) - Pelafalan: [ Điềung rất quan trọng để tất cả các thí nghiệm được thực hiện đúng cách và an toàn.
] Dengan memahami konsep này, kamu bisa lebih baik dalam melakukan eksperimen di phòng thí nghiệm.
(Khi hiểu khái niệm này, bạn có thể thực hiện thí nghiệm tốt hơn trong phòng thí nghiệm.) - Pelafalan: [ Khi hiểu khái niệm này, bạn có thể thực hiện thí nghiệm tốt hơn trong phòng thí nghiệm.
]