2026 sangseek.com selection: restaurants & cafes
Have a look if you are looking for a recently opened hotel

Thai | Vietnamese

Chăm sóc การดูแล

Chăm sóc การดูแล การดูแล (Chăm sóc) เป็นสิ่งสำคัญในชีวิตประจำวัน เพราะมันไม่เพียงแต่หมายถึงการดูแลสุขภาพ แต่ยังเกี่ยวข้องกับการดูแลคนรอบข้างด้วย ตัวอย่างเช่น การดูแลเด็กเล็ก (Chăm sóc trẻ em) หรือผู้สูงอายุ (Chăm sóc người già) ในภาษาเวียดนาม : 1. Chăm sóc sức khỏe - การดูแลสุขภาพ (การดูแล "sức khỏe" คือสุขภาพ) - เช่น อย่าลืมไปตรวจสุขภาพทุกปี (Đừng quên đi kiểm tra sức khỏe hàng năm) - ออกเสียง: [Đừng quên đi kiểm tra sức khỏe hàng năm] 2. Chăm sóc gia đình - การดูแลครอบครัว - ครอบครัวต้องการความเอาใจใส่และความรัก (Gia đình cần sự chú ý và tình yêu thương) - ออกเสียง: [Gia đình cần sự chú ý và tình yêu thương] 3. Chăm sóc động vật - การดูแลสัตว์ - หากคุณมีสัตว์เลี้ยง ต้องดูแลพวกมันให้ดี (Nếu bạn có thú cưng, hãy chăm sóc chúng thật tốt) - ออกเสียง: [Nếu bạn có thú cưng, hãy chăm sóc chúng thật tốt] การดูแล (Chăm sóc) จึงเป็นสิ่งที่เราทุกคนควรให้ความสำคัญและทำอย่างสม่ำเสมอ.