2026 sangseek.com selection: restaurants & cafes
Have a look if you are looking for a recently opened hotel

Portuguese | Vietnamese

Đọc sách Ler livros

Đọc sách - Ler livros Português: Ler livros é uma atividade importante que nos ajuda a aprender novas informações e a enriquecer nosso vocabulário.

Vietnamese: Đọc sách là một hoạt động quan trọng giúp chúng ta học hỏi thông tin mới và làm phong phú vốn từ vựng của mình.

Pronúncia: [đọc sách là một hoạt động quan trọng giúp chúng ta học hỏi thông tin mới và làm phong phú vốn từ vựng của mình] --- Português: Quando você lê um livro, você pode imaginar diferentes mundos e histórias.

Vietnamese: Khi bạn đọc một cuốn sách, bạn có thể tưởng tượng ra những thế giới và câu chuyện khác nhau.

Pronúncia: [khi bạn đọc một cuốn sách, bạn có thể tưởng tượng ra những thế giới và câu chuyện khác nhau] --- Português: Existem muitos tipos de livros.

Por exemplo, você pode ler ficção, não-ficção, poesia ou biografias.

Vietnamese: Có nhiều loại sách khác nhau.

Ví dụ, bạn có thể đọc tiểu thuyết, sách không hư cấu, thơ ca hoặc tiểu sử.

Pronúncia: [có nhiều loại sách khác nhau.

ví dụ, bạn có thể đọc tiểu thuyết, sách không hư cấu, thơ ca hoặc tiểu sử] --- Português: Um bom hábito é dedicar um tempo todos os dias para a leitura.

Vietnamese: Một thói quen tốt là dành một ít thời gian mỗi ngày cho việc đọc.

Pronúncia: [một thói quen tốt là dành một ít thời gian mỗi ngày cho việc đọc] --- Português: Por exemplo, você pode ler uma página antes de dormir.

Vietnamese: Ví dụ, bạn có thể đọc một trang trước khi đi ngủ.

Pronúncia: [ví dụ, bạn có thể đọc một trang trước khi đi ngủ] --- Português: É importante escolher livros que sejam interessantes para você.

Vietnamese: Quan trọng là chọn những cuốn sách thú vị đối với bạn.

Pronúncia: [quan trọng là chọn những cuốn sách thú vị đối với bạn] --- Português: Ler livros também pode melhorar sua escrita.

Vietnamese: Đọc sách cũng có thể cải thiện khả năng viết của bạn.

Pronúncia: [đọc sách cũng có thể cải thiện khả năng viết của bạn] --- Português: Por isso, comece a ler hoje mesmo! Vietnamese: Vì vậy, hãy bắt đầu đọc ngay hôm nay! Pronúncia: [vì vậy, hãy bắt đầu đọc ngay hôm nay]