Làm ơn cho tôi biết cách đến trường học? Đi thẳng khoảng 200 mét, rồi rẽ trái. Trường học ở phía bên phải.
แน่นอน! มาเริ่มกันเลยนะคะ ภาษาไทย : "Làm ơn cho tôi biết cáchถึงโรงเรียน?" ภาษาเวียดนาม : "Xin hãy cho tôi biết cách đến trường học?" การแปล : "กรุณาบอกวิธีไปที่โรงเรียนให้ฉัน" การชี้ทาง : - "Đi thẳng khoảng 200 mét" (ดี ถั่ง ควาง 200 เม็ต) - "ไปตรงประมาณ 200 เมตร" - "Rồi rẽ trái" (โรย แร เจ่า) - "แล้วเลี้ยวซ้าย" - "Trường học ở phía bên phải" (ชวง ฮอก อา ฟีอา เบน ไฟ) - "โรงเรียนอยู่ด้านขวา" ตัวอย่างประโยค: 1. ภาษาไทย : เมื่อคุณถาม "วิธีไปโรงเรียนคืออะไร?" ภาษาเวียดนาม : Bạn có thể nói "Làm ơn cho tôi biết cách đến trường học?" 2. ภาษาไทย : และเมื่อคุณให้คำแนะนำ: ภาษาเวียดนาม : Bạn có thể nói "Đi thẳng khoảng 200 mét, rồi rẽ trái.
Trường học ở phía bên phải." ด้วยการฟังและฝึกพูดคุณจะเข้าใจได้ง่ายขึ้นค่ะ!