Lịch sử rất quan trọng cho văn hóa. A história é muito importante para a cultura.
Português: A história é muito importante para a cultura.
Vietnamita: Lịch sử rất quan trọng cho văn hóa.
Pronúncia: (likh sɨ zɨt kwan trɔŋ tʃɔ van hwa) Exemplo 1: A história de um país ajuda as pessoas a entenderem suas tradições.
Vietnamita: Lịch sử của một đất nước giúp mọi người hiểu các truyền thống của họ.
Pronúncia: (likh sɨ kuə mɔt ət nɨk zɨp mɔi nɨəɨ hɨu kax trʊən tʊŋ kuə hɔ) Exemplo 2: Por exemplo, no Vietnã, as lendas e contos históricos influenciam a arte e a música.
Vietnamita: Chẳng hạn, ở Việt Nam, các huyền thoại và câu chuyện lịch sử ảnh hưởng đến nghệ thuật và âm nhạc.
Pronúncia: (tʃaŋ həːn, ɨ vjət nɑm, kax hwiən tʰuəi və kau tʃʊən likh sɨ ʔáɲ hɨŋ dɛn nɛː tʰuət və əm nʲæk) Exemplo 3: Conhecer a história de um lugar torna a visita mais interessante.
Vietnamita: Biết lịch sử của một nơi làm cho chuyến thăm trở nên thú vị hơn.
Pronúncia: (bɪt likh sɨ kuə mɔt nɨɔɪ lɐm tʃɔ tʃʊɨɛn tʰam tʃɨə nɛn tʰu vi hɨəɨʔ hɤːn) Exemplo 4: As ferias tradicionais muitas vezes estão ligadas a eventos históricos.
Vietnamita: Các lễ hội truyền thống thường gắn liền với các sự kiện lịch sử.
Pronúncia: (kax lɛ hɔi trʊən tʰəŋ tʰɨəŋ ɡan lɨən vɔʊ kax sʊ kɨən likh sɨ) A história e a cultura estão interligadas e juntas formam a identidade de um povo.
Lịch sử và văn hóa có mối liên hệ chặt chẽ và cùng nhau hình thành bản sắc của một dân tộc.
Pronúncia: (likh sɨ và van hwa kɔ moɪ lɨn hɛ tʰac tʃɛ và kuŋ nɨa hɨnh tʰaɲ bɑn sɨk kuə mɔt zən tɔk)