Bạn có theo dõi các sự kiện thể thao lớn không? Có, tôi theo dõi Thế vận hội.
รายละเอียดเกี่ยวกับการติดตามกิจกรรมกีฬา ในชีวิตประจำวัน มีคนจำนวนมากที่สนใจติดตามกิจกรรมกีฬา โดยเฉพาะ những sự kiện thể thao lớn (những sự kiện thể thao lớn - những sự kiện thể thao quan trọng) เช่น Thế vận hội (Thế vận hội - Olympic Games).
ตัวอย่าง: - Bạn có theo dõi các sự kiện thể thao lớn không? (Bạn có theo dõi các sự kiện thể thao lớn không? - คุณติดตามกิจกรรมกีฬาที่สำคัญไหม?) - Có, tôi theo dõi Thế vận hội.
(Có, tôi theo dõi Thế vận hội.
- ใช่ ฉันติดตามโอลิมปิก) เมื่อถึงเวลา Thế vận hội, ผู้คนมักจะมารวมกันเพื่อ xem các môn thể thao như bơi lội (บาหลี - ว่ายน้ำ), điền kinh (điền kinh - กีฬา) และ bóng đá (bóng đá - ฟุตบอล) ด้วยความตื่นเต้น.
การออกเสียง: - Bạn có theo dõi các sự kiện thể thao lớn không? (บ่าน ก็ ถัว เดีย วร์ อา กัส ซือ เหวียน เธา โป ล่ง คอ ง) - Có, tôi theo dõi Thế vận hội.
(ก๋อ, โต ย์ ถัว เดีย วร์ เธ ต์ วัน ฮอย) ผู้คนมักจะได้ประสบการณ์ดีๆ จากการเชียร์ทีมที่ตนชื่นชอบในช่วงเวลานี้.