Giáo dục luôn được coi trọng trong xã hội. A educação sempre foi valorizada na sociedade.
Giáo dục luôn được coi trọng trong xã hội.
“A educação sempre foi valorizada na sociedade.
” (A-yu-ká-são sém-pri foi va-lo-ri-zá-da na sa-ó-ci-e-dá-de).
Na sociedade vietnamita, a educação é um valor fundamental.
Trong xã hội Việt Nam, giáo dục là một giá trị nền tảng.
(Trong sa-ó-i Viet Nam, já-o du-c là mo-it já trí nêm tàng).
Desde a infância, as crianças são ensinadas a respeitar o aprendizado.
Từ khi còn nhỏ, trẻ em được dạy phải tôn trọng việc học.
(Têu khi cô-nhỏ, te-ré em dô-c dâ-i phái tôn trọng ví-êc hác).
Por exemplo, as famílias muitas vezes fazem grandes esforços financeiros para que seus filhos tenham acesso a boas escolas.
Ví dụ, các gia đình thường nỗ lực tài chính để con cái có thể học ở những trường tốt.
(Ví dzu, kác já đình thìng nó-lực ta-i chính dê con ká-i có thê hác ở nhùng chu-òng tót).
Além disso, o status social das pessoas muitas vezes está ligado ao seu nível de educação.
Ngoài ra, địa vị xã hội của mọi người thường liên quan đến trình độ giáo dục của họ.
(Ngwa-i ra, di-a ví sa-ó-i ku-a mô-i nư-i thìng liên ku-an đên trin-dô já-o du-c ku-a họ).
Assim, é comum ver os filhos se esforçando muito nos estudos.
Vì vậy, thường thì chúng sẽ cố gắng rất nhiều trong học tập.
(Vi vây, thìng thí chung sế cố gắng zét nhìêu trong hác tập).
Por último, muitos vietnamitas acreditam que a educação pode mudar suas vidas.
Cuối cùng, nhiều người Việt Nam tin rằng giáo dục có thể thay đổi cuộc sống của họ.
(Cuôi cùng, nhìêu nư-i Viet Nam tin ràng já-o du-c có thê thây dổi cuôc sóng ku-a họ).
Isso mostra como a educação é uma parte essencial da cultura vietnamita.
Điều này cho thấy giáo dục là một phần thiết yếu của văn hóa Việt Nam.
(Diu nây chô thê já-o du-c là mo-it phần thiêt yê-u ku-a văn húa Viet Nam).