2026 sangseek.com selection: restaurants & cafes
Have a look if you are looking for a recently opened hotel

French | Vietnamese

Bạn có cảm thấy hài lòng với chuyến đi không? Hoàn toàn hài lòng! Tôi đã có một trải nghiệm tuyệt vời!

La phrase 'Bạn có cảm thấy hài lòng với chuyến đi không? Hoàn toàn hài lòng! Tôi đã có một trải nghiệm tuyệt vời!' peut être décomposée pour mieux comprendre ses composants.

1. Bạn có cảm thấy.

.

.

(Bạn có - prononcé : [bạn có] signifie "avez-vous", cảm thấy - [cảm thấy] signifie "ressentir") : - *Exemple*: "Bạn có cảm thấy vui không?" → "Avez-vous ressenti de la joie ?" (Avez-vous - bạn có, ressenti - cảm thấy).

2. .

.

.

hài lòng với.

.

.

(hài lòng - [hài lòng] signifie "satisfait", với - [với] signifie "avec") : - *Exemple*: "Tôi hài lòng với bữa ăn." → "Je suis satisfait du repas." (satisfait - hài lòng, du repas - với bữa ăn).

3. .

.

.

chuyến đi không? (chuyến đi - [chuyến đi] signifie "voyage", không - [không] signifie "non" ou indique une question) : - *Exemple*: "Chuyến đi này rất thú vị." → "Ce voyage est très intéressant." (ce voyage - chuyến đi).

4. Hoàn toàn hài lòng! (Hoàn toàn - [hoàn toàn] signifie "totalement", hài lòng - [hài lòng] signifie "satisfait") : - *Exemple*: "Tôi hoàn toàn đồng ý." → "Je suis totalement d'accord." (totalement - hoàn toàn, d'accord - đồng ý).

5. Tôi đã có một trải nghiệm tuyệt vời! (Tôi - [tôi] signifie "je", đã - [đã] indique le passé, có - [có] signifie "avoir", một - [một] signifie "un", trải nghiệm - [trải nghiệm] signifie "expérience", tuyệt vời - [tuyệt vời] signifie "merveilleux") : - *Exemple*: "Chúng tôi đã có một buổi hòa nhạc tuyệt vời." → "Nous avons eu un concert merveilleux." (nous avons eu - chúng tôi đã có, un concert - một buổi hòa nhạc).

En résumé, cette phrase demande si vous êtes satisfait de votre voyage et répond que la personne est totalement satisfaite et a eu une expérience merveilleuse.