2026 sangseek.com selection: restaurants & cafes
Have a look if you are looking for a recently opened hotel

French | Vietnamese

Bạn có chơi bóng đá không? Oui, je joue au football le week-end.

D'accord, commençons par l'expression 'Bạn có chơi bóng đá không?' C'est une question qui signifie 'Tu joues au football?' en français.

1. Bạn có (bạn có) - 'Tu as' ou 'Vous avez'.

- Exemple: Bạn có thích học không? (Tu aimes étudier ?) 2. chơi (chơi) - Cela signifie 'jouer'.

- Exemple: Bạn có thích chơi trò chơi không? (Tu aimes jouer à des jeux ?) 3. bóng đá (bóng đá) - 'football' ou 'soccer' en français.

- Exemple: Tôi thích xem bóng đá.

(J'aime regarder le football.) 4. không? (không?) - C'est une question, qui signifie 'non?' - Exemple: Bạn không thích pizza, đúng không? (Tu n'aimes pas la pizza, n'est-ce pas ?) Donc, quand tu dis 'Bạn có chơi bóng đá không?' , tu demandes si la personne joue au football.

Ensuite, la réponse Oui, je joue au football le week-end.

se traduit en vietnamien par 'Có, tôi chơi bóng đá vào cuối tuần.' 1. Có, (có) - 'Oui,' en français.

- Exemple: Có, tôi yêu món ăn này.

(Oui, j'aime ce plat.) 2. tôi (tôi) - 'je'.

- Exemple: Tôi là học sinh.

(Je suis élève.) 3. chơi (chơi) - encore une fois, cela signifie 'jouer'.

- Exemple: Tôi chơi piano.

(Je joue du piano.) 4. bóng đá (bóng đá) - 'football', encore une fois.

5. vào cuối tuần (vào cuối tuần) - ça signifie 'le week-end'.

- Exemple: Tôi đi chơi vào cuối tuần.

(Je sors le week-end.) Donc, quand tu dis 'Có, tôi chơi bóng đá vào cuối tuần.' , cela signifie que tu aimes jouer au football le week-end.

En résumé, pour poser une question sur le football, tu utilises 'Bạn có chơi bóng đá không?' et pour répondre, tu peux dire 'Có, tôi chơi bóng đá vào cuối tuần.'