2026 sangseek.com selection: restaurants & cafes
Have a look if you are looking for a recently opened hotel

Portuguese | Vietnamese

Vaccine Vacina

Vacina (Vaccine) - Vac xin No contexto da saúde, 'vacina' é um termo muito importante.

Em Vietnamese, 'vacina' é traduzido como 'vac xin' (pronúncia: vac sin).

1. A vacina ajuda a proteger contra doenças.

*Vaccine giúp bảo vệ chống lại các bệnh tật.

* (Pronúncia: "vac sin gip bao vệ chong lai cac benh tat.") 2. É importante tomar todas as vacinas recomendadas.

*Điều quan trọng là nên tiêm tất cả các loại vac xin được khuyến cáo.

* (Pronúncia: "Dieu quan trong la nen tiam tat ca cac loai vac sin duoc khuyen cao.") 3. As vacinas podem prevenir doenças graves.

*Các loại vac xin có thể ngăn ngừa các bệnh nghiêm trọng.

* (Pronúncia: "Cac loai vac sin co the ngan ngua cac benh nghiem trong.") 4. Crianças devem receber vacinas desde cedo.

*Trẻ em nên được tiêm vac xin từ sớm.

* (Pronúncia: "Tre em nen duoc tiam vac sin tu som.") 5. A vacina contra a gripe é muito comum.

*Vac xin phòng ngừa cúm là rất phổ biến.

* (Pronúncia: "Vac sin phong ngua cum la rat pho bien.") 6. Muitas pessoas têm dúvidas sobre vacinas.

*Nhiều người có thắc mắc về các loại vac xin.

* (Pronúncia: "Nhieu nguoi co thac mac ve cac loai vac sin.") 7. Você deve consultar um médico sobre as vacinas.

*Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ về các loại vac xin.

* (Pronúncia: "Ban nen tham khao y kien bac si ve cac loai vac sin.") 8. As vacinas são uma forma de imunização.

*Các loại vac xin là một hình thức miễn dịch.

* (Pronúncia: "Cac loai vac sin la mot hinh thuc mien dich.") Lembre-se de que as vacinas são essenciais para a saúde pública e ajudam a controlar doenças.

*Nhớ rằng các loại vac xin rất cần thiết cho sức khỏe cộng đồng và giúp kiểm soát các bệnh tật.

* (Pronúncia: "Nho rang cac loai vac sin rat can thiet cho suc khoe cong dong va giup kiem soat cac benh tat.")