Ngân quỹ Fundo
Ngân quỹ Fundo Ngân quỹ (Fundo) é uma palavra que se refere a uma reserva de dinheiro que pode ser usada para diversos propósitos, como investimentos, gastos ou emergências.
Em Vietnamese, "ngân quỹ" được hiểu là một khoản tiền được dành riêng để sử dụng cho các mục đích cụ thể.
Exemplo 1: - Em português: "Eu preciso de um ngân quỹ para a minha viagem." - Em Vietnamese: "Tôi cần một ngân quỹ cho chuyến đi của mình." - Pronúncia: "Tôi cân một ngan kwee cho chuyến đi của mình." Exemplo 2: - Em português: "O ngân quỹ da empresa foi aumentado este ano." - Em Vietnamese: "Ngân quỹ của công ty đã được tăng lên trong năm nay." - Pronúncia: "Ngan kwee của công ty da đươc tang lên trong năm nay." Exemplo 3: - Em português: "É importante ter um ngân quỹ para emergências." - Em Vietnamese: "Điều quan trọng là phải có một ngân quỹ cho những trường hợp khẩn cấp." - Pronúncia: "Điều quan trọng là fai có một ngan kwee cho những trường hợp khẩn cấp." Exemplo 4: - Em português: "Nós usamos o ngân quỹ da comunidade para construir um parque." - Em Vietnamese: "Chúng tôi đã sử dụng ngân quỹ của cộng đồng để xây dựng một công viên." - Pronúncia: "Chúng tôi đã sử dụng ngan kwee của cộng đồng để xây dựng một công viên." Assim, entender o que é và como usar ngân quỹ é rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày.
A gestão do ngân quỹ giúp chúng ta chuẩn bị tốt hơn cho tương lai.