2026 sangseek.com selection: restaurants & cafes
Have a look if you are looking for a recently opened hotel

Thai | Vietnamese

Để lại tin nhắn ฝากข้อความ

Để lại tin nhắn (ฝากข้อความ) เป็น một hành động để gửi thông điệp cho người khác khi họ không thể trả lời ngay lập tức hoặc không có mặt.

ในการใช้วลีนี้ คุณจะสามารถติดต่อกับคนอื่น ๆ ได้แม้เมื่อพวกเขาไม่อยู่ในสถานที่ หรือไม่สามารถรับโทรศัพท์ได้ Ví dụ: 1. Nếu bạn gọi cho một người nhưng họ không nhận máy, bạn có thể nói: "Tôi để lại tin nhắn cho bạn nhé." (ฉันจะฝากข้อความไว้สำหรับคุณนะ) - Phát âm: "Tôi để lại tin nhắn cho bạn nhé." 2. Bạn có thể nhận được một tin nhắn từ ai đó và phản hồi: "Cảm ơn bạn đã để lại tin nhắn." (ขอบคุณที่ฝากข้อความไว้) - Phát âm: "Cảm ơn bạn đã để lại tin nhắn." การฝากข้อความมักเกิดขึ้นในหลายสถานการณ์ เช่น ในการทำงานเมื่อคุณต้องการให้เพื่อนร่วมงานรับรู้ข้อมูล หรือในชีวิตประจำวันเมื่อคุณส่งข้อความให้กับเพื่อนหรือสมาชิกในครอบครัว Tóm lại : ‘Để lại tin nhắn’ (ฝากข้อความ) เป็น cách thức tiện lợi để giao tiếp và giữ liên lạc với người khác, ngay cả khi không thể gặp mặt trực tiếp hoặc không thể trả lời ngay.