Lịch trình Cronograma
Cronograma (Lịch trình) Definição : O cronograma é um plano que mostra quando determinadas atividades devem acontecer.
No Vietnamese, isso é chamado de "lịch trình." - Exemplo : "Meu cronograma diário" - "Lịch trình hàng ngày của tôi" (lít trình hàng ngày cuả tời).
Estrutura de um Cronograma 1. Dia da Semana (Ngày trong tuần) : - Exemplo : Segunda-feira - Thứ Hai (thứ hai) - Expressão : "Hoje é segunda-feira" - "Hôm nay là thứ Hai" (hôm nay là thứ hai).
2. Atividades (Hoạt động) : - Exemplo : Estudar - Học bài (học bài) - Expressão : "Vou estudar às 5 da tarde" - "Tôi sẽ học bài lúc 5 giờ chiều" (tôi sẽ học bài lúc năm giờ chiều).
3. Horários (Thời gian) : - Exemplo : 9 horas da manhã - 9 giờ sáng (chín giờ sáng) - Expressão : "A reunião é às 9 horas" - "Cuộc họp lúc 9 giờ" (cuộc họp lúc chín giờ).
Como fazer um cronograma simples 1. Liste os dias (Liệt kê các ngày): - Exemplo : Segunda-feira, Terça-feira - Thứ Hai, Thứ Ba (thứ hai, thứ ba).
2. Adicione atividades (Thêm các hoạt động): - Exemplo : Estudar, Exercitar - Học, Tập thể dục (học, tập thể dục).
3. Defina horários (Đặt thời gian): - Exemplo : Estudar das 6 às 7 da noite - Học từ 6 đến 7 giờ tối (học từ sáu đến bảy giờ tối).
Exemplo de Cronograma Simples - Segunda-feira (Thứ Hai): - Estudar Matemática (Học Toán): 6 pm - 7 pm (6 giờ chiều đến 7 giờ chiều).
- Terça-feira (Thứ Ba): - Exercício (Tập thể dục): 8 am - 9 am (8 giờ sáng đến 9 giờ sáng).
Dica Use um caderno ou um aplicativo para registrar seu cronograma.
Em Vietnamese: "Sử dụng sổ tay hoặc ứng dụng để ghi lại lịch trình của bạn" (sử dụng sổ tay hoặc ứng dụng để ghi lại lịch trình cuả bạn).
Assim, a combinação de dias, atividades e horários ajudará você a organizar melhor seu tempo.